débarrer

Học thuật
Thân thiện
débarrer

Le propriétaire débarrera la porte de la boutique le matin.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Bỏ then cài (cửa...): Hành động mở khóa hoặc tháo chốt, tháo then để mở cửa.
    • Gột vệt sọc (ở vải): Trong ngành dệt may, chỉ việc loại bỏ các vệt sọc hoặc đường vân không mong muốn trên vải.
    • (Luật học, từ ) Xóa bỏ ý kiến dị đồng (của hai quan tòa...): Trong bối cảnh phápcổ, chỉ việc hủy bỏ hoặc giải quyết một sự bất đồng ý kiến giữa các thẩm phán.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a débarrer la porte pour laisser entrer les invités. (Anh ấy phải bỏ then cài cửa để cho khách vào.)
    • Cette technique permet de débarrer le tissu après la teinture. (Kỹ thuật này cho phép gột vệt sọc trên vải sau khi nhuộm.)
    • La cour a décidé de débarrer l'opinion divergente des deux juges. (Tòa án đã quyết định xóa bỏ ý kiến dị đồng của hai vị quan tòa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "débarrer une situation" (nghĩa bóng, ít dùng): Mở ra hoặc tháo gỡ một tình huống khó khăn, phức tạp.
    • Son intervention a permis de débarrer les négociations bloquées. (Sự can thiệp của ông ấy đã cho phép tháo gỡ các cuộc đàm phán bế tắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Débarré, e (tính từ): Đã được mở then, đã được gột sọc.
    • La porte est enfin débarrée. (Cánh cửa cuối cùng đã được mở then.)
  • Barrer (ngoại động từ): Cài then, chặn lại. Đâytừ trái nghĩa trực tiếp.
    • N'oublie pas de barrer la porte à clé. (Đừng quên cài then khóa cửa nhé.)
Từ đồng nghĩa
  • Ouvrir: Mở (cửa).
  • Déverrouiller: Mở khóa, tháo chốt.
  • Effacer: Xóa bỏ, làm mờ đi (vết sọc).
  • Annuler: Hủy bỏ, bãi bỏ (ý kiến, quyết định).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
débarrer

Le propriétaire débarrera la porte de la boutique le matin.

ngoại động từ
  1. bỏ then cài (cửa...)
  2. gột vệt sọc (ở vải)
  3. (luật học, (pháp lý); từ nghĩa ) xóa bỏ ý kiến dị đồng (của hai quan tòa...)