débarrer

ngoại động từ
  1. bỏ then cài (cửa...)
  2. gột vệt sọc (ở vải)
  3. (luật học, (pháp lý); từ nghĩa ) xóa bỏ ý kiến dị đồng (của hai quan tòa...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

débarrer
Le propriétaire débarrera la porte de la boutique le matin.