débridé

Học thuật
Thân thiện
débridé

L'imagination débridée de l'enfant transforme sa chambre en forêt enchantée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phóng túng, không bị kiềm chế: Chỉ một cái gì đó được thả lỏng hoàn toàn, không bị ràng buộc bởi các quy tắc, giới hạn hay sự kiểm soát thông thường.
    • Quá đáng, thái quá: Diễn tả một cái gì đó vượt quá mức độ bình thường hoặc chấp nhận được, thường theo hướng tiêu cực.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Son imagination était complètement débridée. (Trí tưởng tượng của anh ta hoàn toàn phóng túng / quá đáng.)
    • Une critique débridée peut nuire à sa réputation. (Một lời chỉ trích thái quá có thể làm tổn hại đến danh tiếng của anh ấy.)
    • La fête a tourné à une soirée débridée. (Bữa tiệc đã biến thành một buổi tối phóng túng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rire débridé": tiếng cười phóng túng, không kiềm chế.

    • Son rire débridé a empli la pièce. (Tiếng cười phóng túng của ấy đã lấp đầy căn phòng.)
  • "énergie débridée": năng lượng bùng nổ, không kiểm soát.

    • Les enfants couraient partout avec une énergie débridée. (Bọn trẻ chạy khắp nơi với một năng lượng bùng nổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Débrider (động từ): tháo dây cương, mở rộng, cởi trói.
    • Débrider une plaie. (Tháo băng vết thương.)
    • Débrider son imagination. (Thả lỏng trí tưởng tượng của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Déchaîné: bùng nổ, cuồng nhiệt (thường dùng cho cảm xúc, sức mạnh thiên nhiên).
  • Effréné: cuồng nhiệt, không kiềm chế (thường dùng cho tốc độ, nhịp độ).
  • Excessif: quá mức, thái quá.
  • Déréglé: mất kiểm soát, rối loạn.
Từ trái nghĩa
  • Contrôlé: được kiểm soát.
  • Mesuré: chừng mực, điều độ.
  • Tempéré: ôn hòa, điềm tĩnh.
  • Bridé: bị kiềm chế, bị kìm hãm (nghĩa đen: bị thắng dây cương).
débridé

L'imagination débridée de l'enfant transforme sa chambre en forêt enchantée.

tính từ
  1. phóng túng, quá đáng
    • Imagination débridée
      tưởng tượng quá đáng

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "débridé"