indécent

tính từ
  1. không chỉnh tề, không đoan trang, bất lịch sự, sỗ sàng
    • Tenue indécente
      cách ăn mặc không chỉnh tề
    • Personne indécente
      con người sỗ sàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

indécent
Une tenue indécente est interdite dans ce restaurant.