devant

giới từ
  1. trước mặt, trước
    • Regarder devant soi
      nhìn về trước mặt mình
    • Marcher devant quelqu'un
      đi trước ai
    • Devant le tribunal
      trước tòa
    • avoir du temps devant soi
      còn thì giờ
phó từ
  1. trước, (ở) mặt trước
    • Partir devant
      ra đi trước
    • Vêtement qui se ferme devant
      áo cài mặt trước
  2. (từ , nghĩa ) trước kia
    • comme devant
      như trước
    • s'en aller les pieds devant
      (thân mật) được đưa đi nghĩa địa
danh từ giống đực
  1. phía trước, mặt trước
    • Le devant d'une maison
      mặt trước nhà
    • Le devant d'une voiture
      phía trước xe
    • Pattes de devant
      chân trước
    • bâtir sur le devant
      (thân mật) xệ bụng
    • prendre les devants
      (nghĩa bóng) hành động nước trước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "devant"

devant
Il regarde droit devant lui en marchant.