dégotter

ngoại động từ
  1. (thân mật) thấy, tìm thấy.
nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
  1. (thông tục) dáng vẻ
    • Il dégote bien
      dáng vẻ hay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dégotter
Il a réussi à dégotter un vieux livre rare dans une petite librairie.