dégoter
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ (thân mật):
- Thấy, tìm thấy: Chỉ hành động tìm kiếm và phát hiện ra một thứ gì đó, thường là một món đồ hiếm, độc đáo hoặc có giá trị tốt.
- Nội động từ; Ngoại động từ gián tiếp (thông tục):
- Có dáng vẻ, trông có vẻ: Dùng để miêu tả ấn tượng về ngoại hình hoặc vẻ bề ngoài của một người.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- J'ai dégoté une vieille édition de ce livre chez un bouquiniste. (Tôi đã tìm thấy một bản in cũ của cuốn sách này ở một tiệm sách cũ.)
- Elle a dégoté des billets de concert pour samedi. (Cô ấy đã kiếm được vé xem hòa nhạc cho thứ Bảy.)
- Nội động từ; Ngoại động từ gián tiếp:
- Avec ce nouveau costume, il dégote bien ! (Với bộ com-lê mới này, anh ta trông có vẻ hay đấy!)
- Tu dégotes dans cette robe. (Trong chiếc váy này, trông cậu có vẻ đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "dégoter quelque chose à quelqu'un": Tìm thấy/thu xếp cái gì đó cho ai.
- Mon père m'a dégoté un stage dans son entreprise. (Bố tôi đã xin cho tôi một suất thực tập trong công ty của ông ấy.)
Biến thể và từ gần giống
- Dégotter (ngoại động từ): Đây là một biến thể chính tả ít phổ biến hơn của "dégoter" với cùng nghĩa "tìm thấy".
- Dégoûter (ngoại động từ): Tuyệt đối không nhầm lẫn. Từ này có nghĩa là "làm cho chán ghét, làm ghê tởm".
Từ đồng nghĩa
- Trouver: Tìm thấy (trung lập, phổ biến hơn).
- Dénicher: Tìm ra, moi ra (có sắc thái tìm kiếm kỹ lưỡng hoặc tìm thấy thứ khó kiếm, gần nghĩa nhất).
- Repérer: Nhận ra, phát hiện ra.
- Avoir l'air: Trông có vẻ (cho nghĩa thứ hai).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ đặc thù nào được ghi nhận phổ biến cho từ "dégoter".
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "dégoter".
ngoại động từ
- (thân mật) thấy, tìm thấy.
nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
- (thông tục) có dáng vẻ
- Il dégote biennó có dáng vẻ hay.