déiste

Học thuật
Thân thiện
déiste

Le déiste contemple la nature pour comprendre le divin.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo thuyết thần luận: Người tin vào sự tồn tại của một vị thần hoặc đấng sáng tạo dựa trêntrí quan sát tự nhiên, nhưng không chấp nhận các tôn giáo mặc khải, kinh sách hay các nghi lễ tôn giáo tổ chức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Voltaire était un célèbre déiste du XVIIIe siècle. (Voltairemột nhà thần luận nổi tiếng của thế kỷ 18.)
    • Certains philosophes des Lumières se considéraient comme des déistes. (Một số triết gia thời Khai sáng tự coi mìnhnhững người theo thuyết thần luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Penser en déiste": Suy nghĩ theo cách của một người theo thuyết thần luận, tức là dựa vàotrí để tin vào một đấng tạo hóa, thay vì dựa vào giáo điều tôn giáo.
    • Il aborde la question de Dieu en déiste, par la raison. (Anh ấy tiếp cận vấn đề về Chúa như một người theo thuyết thần luận, bằngtrí.)
Biến thể từ liên quan
  • Déisme (danh từ): Thuyết thần luận, học thuyết triết học-tôn giáo.
    • Le déisme se distingue du théisme par le rejet de la révélation. (Thuyết thần luận khác với thuyết hữu thầnchỗ bác bỏ sự mặc khải.)
  • Déistique (tính từ): (Thuộc về) thuyết thần luận.
    • Une conception déistique de l'univers. (Một quan niệm thần luận về vũ trụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Théiste rationnel: Người hữu thần duy lý (cách gọi nhấn mạnh khía cạnhtrí, gần nghĩa nhưng không hoàn toàn trùng khớp).
Từ trái nghĩa
  • Athée: Người vô thần (người không tin vào sự tồn tại của thần thánh).
  • Théiste (trong ngữ cảnh tôn giáo): Người hữu thần (người tin vào một vị thần cá nhân, can thiệp vào thế giới, thường gắn với một tôn giáo cụ thể).
  • Fidèle / Croyant: Tín đồ / Người đức tin (thường chỉ người theo một tôn giáo tổ chức).
déiste

Le déiste contemple la nature pour comprendre le divin.

danh từ
  1. nhà thần luận

Từ chứa "déiste"