démêlé

danh từ giống đực
  1. sự cãi cọ; sự tranh giành
    • Avoir des démêlés avec quelqu'un
      cãi cọ với ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "démêlé"

démêlé
Il a eu un démêlé avec son voisin au sujet de la clôture.