trêve

Học thuật
Thân thiện
trêve

Les deux pays signent une trêve après des mois de conflit.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự tạm đình chiến; cuộc hưu chiến: Chỉ một thỏa thuận tạm thời ngừng bắn giữa các bên đang xung đột, thường trong chiến tranh.
    • (Nghĩa rộng) Sự tạm đình đấu tranh: Chỉ sự tạm ngừng các hoạt động tranh chấp, xung đột trong các lĩnh vực khác như chính trị, xã hội.
    • (Nghĩa bóng) Sự tạm đình, sự tạm nghỉ, sự xả hơi: Chỉ một khoảng thời gian tạm dừng ngắn hạn trong công việc, hoạt động căng thẳng để nghỉ ngơi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les deux pays ont signé une trêve. (Hai quốc gia đãmột hiệp định đình chiến.)
    • Violer une trêve est considéré comme un acte grave. (Vi phạm một cuộc hưu chiến được coi là một hành động nghiêm trọng.)
    • La trêve politique a permis des négociations. (Sự tạm đình đấu tranh chính trị đã cho phép các cuộc đàm phán.)
    • Je prends une petite trêve dans mon travail. (Tôi đang có một khoảng tạm nghỉ ngắn trong công việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sans trêve": không ngừng, không nghỉ.

    • Il travaille sans trêve. (Anh ấy làm việc không ngừng.)
  • "n'avoir ni trêve ni repos": không được nghỉ ngơi một lúc nào.

    • Depuis la naissance du bébé, elle n'a ni trêve ni repos. (Kể từ khi đứa bé chào đời, ấy không được nghỉ ngơi một lúc nào.)
  • "sans trêve et sans merci": liên tục không thương, thẳng cánh.

    • La critique fut sans trêve et sans merci. (Lời chỉ trích liên tục không thương tiếc.)
Biến thể từ gần giống
  • Trêve de (cụm từ): Thôi đừng (dùng để yêu cầu ngừng một hành động hay lời nói nào đó).

    • Trêve de bavardages ! (Thôi đừng tán gẫu nữa!)
    • Trêve de compliments ! (Thôi đừng khen ngợi nữa!)
  • Trêve à (từ ; nghĩa ): Thôi đừng.

    • Trêve aux lamentations. (Thôi đừng than vãn nữa.)
Từ đồng nghĩa
  • Armistice (n): Hiệp định đình chiến (thường trang trọng chính thức hơn).
  • Cessez-le-feu (n): Lệnh ngừng bắn.
  • Pause (n): Sự tạm dừng, khoảng nghỉ.
  • Répit (n): Sự tạm nghỉ, khoảng thời gian nghỉ ngơi.
Thành ngữ liên quan
  • Trêve des confiseurs: Sự ngừng mọi hoạt động chính trị ngoại giao trong dịp năm mới lễ Nô-en (nghĩa đen: "thời gian ngừng bắn của những người thợ làm kẹo").
    • Pendant la trêve des confiseurs, l'actualité politique est calme. (Trong thời gian ngừng các hoạt động chính trị dịp lễ, tin tức chính trị rất yên ắng.)
trêve

Les deux pays signent une trêve après des mois de conflit.

danh từ giống cái
  1. sự tạm đình chiến; cuộc hưu chiến
    • Violer une trêve
      vi phạm một cuộc hưu chiến
  2. (nghĩa rộng) sự tạm đình đấu tranh
    • Trêve politique
      sự tạm đình đấu tranh chính trị
  3. (nghĩa bóng) sự tạm đình, sự tạm nghỉ, sự xả hơi
    • S'accorder une trêve
      tự cho mình xả hơi
    • n'avoir ni trêve ni repos
      không được nghỉ ngơi một lúc nào
    • sans trêve
      không ngừng, không nghỉ
    • Travailler sans trêve
      làm việc không ngừng
    • sans trêve et sans merci
      liên tục không thương, thẳng cánh
    • trêve à
      (từ ; nghĩa ) thôi đừng
    • Trêve aux rêvasseries
      thôi đừng mộng nữa
    • trêve de
      thôi đừng
    • Trêve de plaisanteries
      thôi đừng đùa cợt nữa
    • trêve des confiseurs
      sự ngừng mọi hoạt động chính trị ngoại giao trong dịp năm mới lễ Nô-en