dérouter

ngoại động từ
  1. đổi hành trình
    • Dérouter un navire
      đổi hành trình của một tàu thủy
  2. đánh lạc hướng
    • Le lièvre déroute habilement les chiens
      con thỏ khéo đánh lạc hướng bầy chó
    • Le malfaiteur déroute la police
      kẻ gian đánh lạc hướng công an
  3. làm hoang mang
    • Les difficultés ne peuvent dérouter notre esprit
      khó khăn không thể làm hoang mang tinh thần chúng ta

Khám phá thêm

Các từ liên quan