trotter

/'trɔtə/
nội động từ
  1. chạy nước kiệu
    • Cheval qui trotte bien
      ngựa chạy nước kiệu hay
  2. chạy lon ton; long tong
    • L'enfant trotte
      đứa bé chạy lon ton
    • Il trotte toute la journée
      anh ấy long tong suốt ngày
    • trotter par la tête de quelqu'un
      luẩn quẩn trong đầu óc ai (ý nghĩ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trotter"

Từ có nhắc đến "trotter"