désossé

Học thuật
Thân thiện
désossé

Un acrobate désossé exécute une figure souple.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đã rút xương: Dùng để mô tả một miếng thịt đã được lấy xương ra.
    • Mềm nhũn, mềm dẻo: Dùng để mô tả một người hoặc cơ thể có vẻ yếu ớt, thiếu sức sống, hoặc ngược lại, rất linh hoạt dẻo dai.
  2. Danh từ (giống đực):

    • Người mềm nhũn, người mềm dẻo: Chỉ một người thân hình mềm dẻo một cách đặc biệt, thườngtrong ngữ cảnh biểu diễn (xiếc, múa).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Pour la farce, il faut utiliser de la viande désossée. (Để làm món nhồi thịt, cần phải dùng thịt đã rút xương.)
    • Après une longue maladie, il était tout désossé. (Sau một trận ốm dài, anh ta trông mềm nhũn cả người.)
  • Danh từ:

    • Ce contorsionniste est un véritable désossé. (Người uốn dẻo này đúngmột người thân hình mềm dẻo tuyệt vời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng (tính từ): Có thể dùng để mô tả một phong cách viết hoặc diễn đạt thiếu sức sống, thiếu cấu trúc vững chắc.
    • Un article de journal désossé. (Một bài báo viết lỏng lẻo, thiếu sức nặng.)
Biến thể từ liên quan
  • Désosser (động từ): Rút xương, lạng thịt khỏi xương.

    • Il faut désosser le poulet avant de le farcir. (Phải rút xương con trước khi nhồi.)
  • Ossature (danh từ giống cái): Bộ xương, cấu trúc khung.

    • L'ossature du bâtiment. (Kết cấu khung của tòa nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour la viande: (đã bỏ hạt), (đã lọc xương - cho ).
  • Pour une personne: (nhẽo, nhũn), (lỏng lẻo), (người uốn dẻo - khi là danh từ).
Thành ngữ liên quan
  • Être (tout) désossé: Cảm thấy hoặc trông rất mệt mỏi, rã rời, không còn chút sức lực nào.
    • Après cette randonnée, je suis tout désossé ! (Sau chuyến đi bộ đường dài này, tôi cảm thấy người rã rời hết cả!)
désossé

Un acrobate désossé exécute une figure souple.

tính từ
  1. đã rút xương
  2. mềm nhũn, mềm dẻo
    • Un grand garcon, maigre et désossé
      một đứa con trai lớn, gầy mềm nhũn
    • Acrobate désossé
      người nhào lộn mềm dẻo
danh từ
  1. người mềm nhũn, người mềm dẻo
    • Les désossés du cirque
      những người làm xiếc mềm dẻo

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "désossé"