dessus

Học thuật
Thân thiện
dessus

Le chat dort sur le dessus de l'armoire.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Trên, lên trên: Chỉ vị tríphía trên một vật khác hoặc hướng di chuyển lên trên.
    • Vào đó: Dùng để thay thế cho một đối tượng đã được đề cập trước đó.
  2. Giới từ (từ , nghĩa ):

    • Trên: Chỉ vị tríbề mặt hoặc phía trên của một vật.
  3. Danh từ giống đực:

    • Mặt trên, mặt phải, phần trên: Phần bề mặt hoặc phía trên cùng của một vật.
    • Tầng trên: Tầng cao hơn trong một tòa nhà.
    • (Âm nhạc) Nốt cao, giọng cao; người hát giọng cao: Phần âm thanh tần số cao hoặc người thể hiện phần đó.
    • (Sân khấu) Tầng trên sàn: Khu vực phía trên sân khấu, nơi để kéo phông màn.
    • (Nghĩa bóng) Ưu thế, thế lợi: Vị trí vượt trội, có lợi thế trong một tình huống.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Pose le livre dessus. (Đặt quyển sách lên trên đó.)
    • Ne compte pas dessus. (Đừng tin vào đó / Đừng trông cậy vào điều đó.)
  • Danh từ:

    • Le dessus de la table est en verre. (Mặt trên của cái bàn làm bằng kính.)
    • Le dessus est à louer. (Tầng trên cho thuê.)
    • Il a finalement pris le dessus dans la discussion. (Cuối cùng anh ấy đã giành được ưu thế trong cuộc thảo luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Avoir le dessus: Có lợi thế, chiếm ưu thế.

    • Notre équipe a le dessus. (Đội của chúng tôi đang có lợi thế.)
  • Prendre le dessus / Reprendre le dessus:

    • Thắng thế, chiếm ưu thế.
      • La raison a fini par prendre le dessus. (Lý lẽ cuối cùng đã thắng thế.)
    • Vượt qua, khỏi bệnh (bệnh tật, khó khăn).
      • Elle a repris le dessus après sa maladie. ( ấy đã vượt qua / khỏi bệnh sau cơn bạo bệnh.)
  • Le dessus du panier: Phần tốt nhất, phần tuyển chọn (nghĩa đen: phần trên cùng của giỏ).

    • Ces étudiants sont le dessus du panier. (Những sinh viên nàyphần ưu tú nhất.)
Biến thể từ liên quan
  • Au-dessus (phó từ/giới từ): Ở phía trên, bên trên.

    • L'avion vole au-dessus des nuages. (Máy bay bay phía trên những đám mây.)
  • Par-dessus (giới từ): Qua phía trên, vượt lên trên.

    • Sauter par-dessus la barrière. (Nhảy qua hàng rào.)
  • Là-dessus (phó từ): Ngay sau đó, tiếp theo đó (về thời gian).

    • Il est parti, et là-dessus, elle a pleuré. (Anh ấy đã đi, ngay sau đó, ấy đã khóc.)
Từ đồng nghĩa
  • En haut (phó từ): Ở trên, ở phía trên.
  • La supériorité (danh từ): Sự vượt trội, ưu thế (đồng nghĩa với nghĩa bóng của "le dessus").
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Mettre la main dessus: Nắm lấy, tìm ra (một thứ đó đang tìm kiếm).

    • Je finirai par mettre la main dessus. (Tôi sẽ tìm ra thôi.)
  • Mettre le doigt dessus: Đoán đúng, chỉ đúng trọng tâm vấn đề.

    • Tu as mis le doigt dessus ! (Anh đã đoán đúng / chỉ đúng vấn đề rồi!)
  • Sens dessus dessous (Xem mục từ sens): Lộn tùng phèo, hỗn loạn, đảo lộn hoàn toàn.

    • La chambre était sens dessus dessous. (Căn phòng bị lộn tùng phèo.)
dessus

Le chat dort sur le dessus de l'armoire.

phó từ
  1. trên, lên trên
  2. vào đó
    • Ne comptex pas dessus
      đừng tin vào đó
    • en dessus
      bên trên
    • mettre la main dessus
      nắm lấy
    • mettre le doigt dessus
      đoán
    • sens dessus dessous
      xem sens
giới từ
  1. (từ , nghĩa ) trên
    • de dessus
      từ trên
danh từ giống đực
  1. mặt trên, mặt phải, mặt
    • Le dessus d'une cheminée
      mặt sưởi
    • Le dessus d'une étoffe
      mặt phải vải
  2. tầng trên
    • Le dessus est à louer
      tầng trên cho thuê
  3. (âm nhạc) nốt cao, giọng cao; người hát giọng cao
  4. (sân khấu) tầng trên sàn (chỗ để kéo phông lên sau một cảnh)
  5. (nghĩa bóng) ưu thế, thế lợi
    • Avoir le dessus
      lợi thế, thắng thế
    • le dessus du panier
      phần tốt nhất
    • prendre le dessus; reprendre le dessus
      thắng được (bệnh tật...)