dessus

phó từ
  1. trên, lên trên
  2. vào đó
    • Ne comptex pas dessus
      đừng tin vào đó
    • en dessus
      bên trên
    • mettre la main dessus
      nắm lấy
    • mettre le doigt dessus
      đoán
    • sens dessus dessous
      xem sens
giới từ
  1. (từ , nghĩa ) trên
    • de dessus
      từ trên
danh từ giống đực
  1. mặt trên, mặt phải, mặt
    • Le dessus d'une cheminée
      mặt sưởi
    • Le dessus d'une étoffe
      mặt phải vải
  2. tầng trên
    • Le dessus est à louer
      tầng trên cho thuê
  3. (âm nhạc) nốt cao, giọng cao; người hát giọng cao
  4. (sân khấu) tầng trên sàn (chỗ để kéo phông lên sau một cảnh)
  5. (nghĩa bóng) ưu thế, thế lợi
    • Avoir le dessus
      lợi thế, thắng thế
    • le dessus du panier
      phần tốt nhất
    • prendre le dessus; reprendre le dessus
      thắng được (bệnh tật...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

dessus
Le chat dort sur le dessus de l'armoire.