dessous

phó từ
  1. dưới
    • caractère tout en dessous
      tính rất nham hiểm
    • en dessous
      mặt dưới, ở dưới
    • regarder en dessous
      nhìn trộm
    • rire en dessous
      cười thầm
giới từ
  1. (từ , nghĩa ) dưới
    • de dessous
      từ dưới
    • Sortir de dessous terre
      từ dưới đất chui ra
danh từ giống đực
  1. mặt dưới, mặt trái
    • Le dessous de la table
      mặt dưới bàn
    • Le dessous d'une étoffe
      mặt trái vải
  2. (hội họa) lớp màu đầu, lớp màu lót
  3. (sân khấu) tầng dưới sàn
  4. (số nhiều) quần áo lót nữ
  5. (số nhiều) mặt trong, mặt mất
    • Les dessous de la politique
      mặt trong của trường chính trị
  6. (nghĩa bóng) thế kém
    • Avoir le dessous
      thua kém
    • connaitre le dessous des cartes
      (thân mật) biết tẩy, biết tỏng âm mưu
    • dans le troisième dessous; être dans le trente sixième dessous
      trong hoàn cảnh khó khăn cùng quẫn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

dessous
Le chat dort en dessous de la table.