détaché

Học thuật
Thân thiện
détaché

Le musicien joue une note détachée au violon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cởi mở, thả ra: Chỉ trạng thái được mở ra, tháo ra, không còn bị buộc chặt.
    • Tách rời, rời ra: Chỉ sự vật không còn gắn liền, là một phần riêng biệt.
    • Dửng dưng, lãnh đạm: Chỉ thái độ không quan tâm, không dính líu về mặt cảm xúc.
    • (Âm nhạc) Tách âm: Chỉ cách chơi các nốt nhạc một cách rời rạc, tách biệt.
    • Biệt phái: Chỉ việc một viên chức được cử tạm thời làm việcmột cơ quan khác.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Âm nhạc) Lối tách âm: Chỉ kỹ thuật hoặc cách diễn tấu các nốt nhạc một cách tách rời.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a un air détaché face à la critique. (Anh ấy thái độ dửng dưng trước lời chỉ trích.)
    • Elle a acheté des pièces détachées pour réparer sa voiture. ( ấy đã mua các linh kiện rời để sửa xe.)
    • Ce fonctionnaire est détaché au ministère des Affaires étrangères. (Viên chức này được biệt phái sang Bộ Ngoại giao.)
  • Danh từ:

    • Le violoniste a exécuté ce passage en détaché. (Người chơi violin đã diễn tấu đoạn này bằng lối tách âm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être détaché de quelque chose: Tách rời, đứng ngoài một vấn đề đó.

    • Il faut rester détaché des conflits personnels. (Cần phải đứng ngoài những xung đột cá nhân.)
  • Vendre au détail / en pièces détachées: Bán lẻ / bán từng phần rời.

    • Ce modèle d'avion est vendu en pièces détachées. (Mô hình máy bay này được bán dưới dạng các mảnh rời.)
Biến thể từ gần giống
  • Détacher (động từ): tháo ra, cởi ra, tách ra.

    • Il faut détacher le chien. (Cần phải thả con chó ra.)
  • Détachement (danh từ giống đực): sự tách rời; sự dửng dưng; đội biệt phái.

    • Il a fait preuve d'un grand détachement. (Anh ấy đã thể hiện sự dửng dưng lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Indifférent: thờ ơ, lãnh đạm.
  • Séparé: tách biệt, riêng rẽ.
  • Désassemblé: tháo rời.
Từ trái nghĩa
  • Attaché: gắn bó, gắn liền.
  • Impliqué: dính líu, liên quan.
  • Lié: buộc chặt, liên kết.
Cụm từ liên quan
  • Note détachée: nốt tách âm.
  • Fonctionnaire détaché: viên chức biệt phái.
  • Pièce détachée: linh kiện rời, phụ tùng.
détaché

Le musicien joue une note détachée au violon.

tính từ
  1. cởi mở; thả
    • Lien détache
      dây buộc cởi ra
  2. tách rời, rời
    • Pièces détachées
      đồ lẻ, linh kiện
  3. dửng dưng
    • Air détaché
      thái độ dửng dưng
  4. (âm nhạc) tách âm
    • Note détachée
      nốt tách âm
    • fonctionnaire détaché
      viên chức biệt phái
danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) lối tách âm

Từ trái nghĩa

Từ gần giống