dévorer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Ăn ngấu nghiến, ăn tham: Hành động ăn một cách nhanh chóng, háu đói thường với số lượng lớn, như thể rất đói.
    • Đọc ngấu nghiến, đọc say mê: Đọc một cuốn sách, bài báo... một cách nhanh chóng với sự háo hức, tập trung cao độ.
    • Thiêu hủy, phá hủy, tiêu hao: (Thường dùng theo nghĩa bóng) Làm cho cạn kiệt, tiêu tan hoặc phá hủy một cách nhanh chóng.
    • Dày , giày , làm khổ sở: (Cảm xúc, suy nghĩ tiêu cực) chiếm lấy làm phiền ai đó một cách mãnh liệt, liên tục.
Ví dụ sử dụng
  • Ăn ngấu nghiến:

    • L'enfant a dévoré son gâteau en quelques secondes. (Đứa trẻ đã ăn ngấu nghiến chiếc bánh của trong vài giây.)
    • Le lion dévore sa proie. (Con sư tử con mồi ăn.)
  • Đọc ngấu nghiến:

    • Elle a dévoré ce roman policier en une soirée. ( ấy đã đọc ngốn cuốn tiểu thuyết trinh thám đó trong một buổi tối.)
  • Thiêu hủy, tiêu hao:

    • Le feu a dévoré la forêt. (Ngọn lửa đã thiêu hủy khu rừng.)
    • Ce projet dévore toutes nos économies. (Dự án này đang ngốn hết tiền tiết kiệm của chúng tôi.)
  • Dày , giày :

    • Le remords le dévore. (Nỗi hối hận đang dày anh ta.)
    • Une jalousie maladive la dévore. (Một sự ghen tuông bệnh hoạn đang giày ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dévorer quelqu'un/quelque chose des yeux: Nhìn chằm chằm, nhìn không chớp mắt ngưỡng mộ, tò mò hoặc thèm muốn.

    • Le collectionneur dévoraient le tableau des yeux. (Người sưu tầm nhìn chằm chằm vào bức tranh.)
  • Dévorer l'espace / les kilomètres: Vượt qua không gian/quãng đường một cách rất nhanh chóng.

    • La voiture de sport dévore les kilomètres sur l'autoroute. (Chiếc xe thể thao lao vun vút trên đường cao tốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Dévoration (danh từ giống cái): Sự ăn ngấu nghiến, sự đọc ngốn ngấu.

    • La dévoration d'un livre. (Việc đọc ngốn một cuốn sách.)
  • Dévorant, e (tính từ): tính chất thiêu đốt, tiêu hao; mãnh liệt, cuồng nhiệt.

    • Une passion dévorante. (Một niềm đam mê mãnh liệt, thiêu đốt.)
    • Une curiosité dévorante. (Một sự tò mò mãnh liệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Manger goulûment / voracement: Ăn một cách tham lam, háu đói.
  • Dévorer un livre: Dévorer (nghĩa bóng), lire avidement (đọc một cách háo hức).
  • Consumer: Thiêu hủy, tiêu thụ (nghĩa đen bóng).
  • Ronger / Tourmenter: Gặm nhấm, hành hạ (về mặt tinh thần).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir une faim à dévorer un cheval: (Thành ngữ) Đói có thể ăn thịt cả một con ngựa, rất đói.
  • Se dévorer les sangs: (Thành ngữ) Tự dày bản thân, lo lắng đến hao mòn.
ngoại động từ
  1. (mồi) ăn (sư tử, hổ...)
  2. ăn nghiến ngấu, ăn lấy ăn để; đọc nghiến ngấu, ngốn
    • Dévorer un roman
      ngốn một cuốn tiểu thuyết
  3. thiêu hủy, phá hủy, phá hết
    • La flamme dévore tout
      ngọn lửa thiêu hủy sạch
    • Dévorer son patrimoine
      phá hết gia sản
  4. giày vò
    • L'ennui qui le dévore
      mối sầu giày vò hắn
    • dévorer des yeux
      nhìn chằm chằm
    • dévorer l'espace
      vượt nhanh không gian, đi như bay