dévorer

ngoại động từ
  1. (mồi) ăn (sư tử, hổ...)
  2. ăn nghiến ngấu, ăn lấy ăn để; đọc nghiến ngấu, ngốn
    • Dévorer un roman
      ngốn một cuốn tiểu thuyết
  3. thiêu hủy, phá hủy, phá hết
    • La flamme dévore tout
      ngọn lửa thiêu hủy sạch
    • Dévorer son patrimoine
      phá hết gia sản
  4. giày vò
    • L'ennui qui le dévore
      mối sầu giày vò hắn
    • dévorer des yeux
      nhìn chằm chằm
    • dévorer l'espace
      vượt nhanh không gian, đi như bay

Khám phá thêm

Các từ liên quan