dévoué

tính từ
  1. tận tụy, tận tâm
    • Un ami dévoué
      một người bạn tận tâm
danh từ
  1. người bạn tận tâm (công thức cuối thư)
    • Votre tout dévoué
      người bạn hết sức tận tâm của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dévoué"

dévoué
Un ami dévoué aide son ami à porter ses livres lourds.