douve

danh từ giống cái
  1. ván thành thùng
  2. (nông nghiệp) rãnh thông nước, mương
  3. hào (quanh thành trì; để ngựa nhảy qua..)
  4. (động vật học) sán lá gan; sán lá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "douve"

Từ có nhắc đến "douve"

douve
Une douve entoure le château médiéval.