dường

  1. trgt. (cn. nhường) Hầu như: Lưng khoang tình nghĩa dường lai láng (HXHương); Trong rèm, dương đã đèn biết chăng (Chp).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dường
Trên bầu trời, dường như có một đám mây hình trái tim.