tường

Học thuật
Thân thiện
tường

Một người thợ xây đang xây một bức tường bằng gạch đỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bộ phận xây dựng thẳng đứng: Một kết cấu kiến trúc được xây dựng bằng các vật liệu như gạch, đá, tông, chức năng chống đỡ, bao che hoặc ngăn cách không gian.
    • Vật thể dài cao tương tự: Dùng để chỉ những thứ hình dáng hoặc chức năng tương tự một bức tường, nhưng không phải công trình xây dựng ( dụ: tường cây, tường lửa trong tin học).
  2. Động từ (văn chương, ít dùng):

    • Hiểu , biết : Biết một cách tường tận, cặn kẽ, thấu đáo về một sự việc, vấn đề nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Căn phòng này bốn bức tường màu trắng. (Bộ phận xây dựng ngăn cách không gian.)
    • Họ dựng một bức tường rào bằng tre quanh vườn. (Vật thể chức năng bao che, ngăn cách.)
    • Tòa nhà tường chịu lực rất dày. (Bộ phận xây dựng chức năng chống đỡ.)
  • Động từ:

    • Xin ông cho tường về nguồn gốc của cổ vật này. (Cho biết một cách rõ ràng, đầy đủ.)
    • Tôi chưa tường hết mọi chuyện đã xảy ra. (Chưa hiểu , biết .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tưởng tượng" (thành ngữ gốc Hán Việt, "tưởng" khác với "tường"): Nghĩ ra trong đầu, hình dung ra điều không thật.

    • Đó chỉ sản phẩm của trí tưởng tượng phong phú mà thôi.
  • "tường thuật": Kể lại, mô tả lại một sự việc một cách chi tiết trình tự.

    • Phóng viên đang tường thuật trực tiếp trận đấu.
  • "tường tận" (tính từ): Rõ ràng, cặn kẽ, đầy đủ mọi chi tiết.

    • Anh ấy nắm vấn đề một cách tường tận.
Biến thể từ liên quan
  • Tường thành (danh từ): Bức tường lớn, kiên cố, thường để bảo vệ một khu vực (như thành lũy).

    • Hoàng thành được bao bọc bởi tường thành cao.
  • Bức tường (danh từ): Cụm từ thông dụng, đồng nghĩa với "tường" khi danh từ.

    • Trên bức tường ấy treo một bức tranh.
  • Vách (danh từ): Tường mỏng, thường dùng để ngăn chia các phòng bên trong một ngôi nhà.

    • Căn phòng được ngăn đôi bằng một vách gỗ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Vách, thành (trong "thành lũy"), bờ (trong "bờ ruộng" - nghĩa so sánh).
  • Động từ: , hiểu, biết, tường tận (trong "biết tường tận").
Các cụm từ liên quan
  • Đầu *tường bếp*: Chỉ sự khác biệt về địa vị, vị trí trong xã hội hoặc gia đình (thành ngữ).

    • Sống trong cảnh đầu tường bếp.
  • Cùng *tường rào*: Chỉ những người sống rất gần nhau, láng giềng sát vách.

    • Hai nhà cùng tường rào với nhau.
  • Tựa **tường: Dựa lưng vào tường.

    • Cậu đứng tựa tường chờ mẹ.
Thành ngữ liên quan
  • Tai *tường mắt thấy*: Tự mình nghe thấy nhìn thấy, chứng kiến tận nơi, đảm bảo tính xác thực.

    • Sự việc này tôi tai tường mắt thấy, không sai được.
  • Bức *tường thành vững chắc*: (Nghĩa bóng) Chỉ sự bảo vệ, che chở kiên cố, đáng tin cậy.

    • Anh ấy bức tường thành vững chắc của cả gia đình.
  • Đập đầu vào **tường: (Nghĩa bóng) Cố gắng một cáchvọng, không kết quả, như hành động đập đầu vào tường.

    • Thuyết phục anh ta giống như đập đầu vào tường.
tường

Một người thợ xây đang xây một bức tường bằng gạch đỏ.

  1. 1 d. Bộ phận xây bằng gạch, đá, vữa để chống đỡ sàn gác mái, hoặc để ngăn cách.
  2. 2 đg. (vch.; id.). Biết , hiểu . Chưa tường thực hư. Hỏi cho tường gốc ngọn.