dưng

Học thuật
Thân thiện
dưng

Mưa nhiều, nước sông đã dưng lên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không quan hệ họ hàng, xa lạ: Chỉ người không quan hệ thân thích với mình.
    • Rảnh rỗi, không bận rộn: Chỉ thời gian hoặc công việc không việc phải làm, nhàn hạ.
  2. Trạng từ:

    • Một cách rảnh rỗi, không việc làm: Dùng để miêu tả trạng thái nhàn hạ, vô sự.
  3. Động từ (biến âm của "dâng"):

    • Đưa lên, biếu lên một cách cung kính: Hành động đưa, tặng vật phẩm lên cho người trên (cấp trên, bề trên) với thái độ tôn trọng.
    • Dâng lên, lên cao (nước): Nói về mực nước tăng lên, trào lên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ta chỉ người dưng, đừng tin tưởng quá. (Anh ta chỉ người xa lạ, đừng tin tưởng quá.)
    • Mấy ngày dưng, tôi thường đọc sách. (Mấy ngày rảnh rỗi, tôi thường đọc sách.)
  • Trạng từ:

    • Ăn dưng ngồi rồi mãi cũng chán. (Ăn ngồi rảnh rỗi mãi cũng chán.)
    • Ở dưng không việc làm, ấy cảm thấy buồn. (Ở rỗi không việc làm, ấy cảm thấy buồn.)
  • Động từ:

    • Con xin dưng lên ông bà mâm lễ vật. (Con xin dâng lên ông bà mâm lễ vật.)
    • Mưa lớn khiến nước sông dưng lên rất nhanh. (Mưa lớn khiến nước sông dâng lên rất nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Người dưng nước lã" (thành ngữ): Chỉ người hoàn toàn xa lạ, không chút quan hệ hay tình cảm .

    • Giúp đỡ người dưng nước lã một hành động đẹp. (Giúp đỡ người hoàn toàn xa lạ một hành động đẹp.)
  • "Ăn dưng ngồi rồi" (thành ngữ): Chỉ cuộc sống nhàn hạ, không phải lao động vất vả.

    • Không thể suốt ngày ăn dưng ngồi rồi được, phải tìm việc làm. (Không thể suốt ngày ăn ngồi rảnh rỗi được, phải tìm việc làm.)
Biến thể từ gần giống
  • Dâng (động từ): Đây dạng gốc, nghĩa tương đương với "dưng" khi động từ (biếu, tặng, nước lên cao).

    • Dâng hiến (hiến tặng), dâng nước (nước lên).
  • Nhàn (tính từ): Có nghĩa gần với "dưng" khi chỉ sự rảnh rỗi.

    • Cuộc sống nhàn hạ. (Cuộc sống thanh nhàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Xa lạ (tính từ): Đồng nghĩa với nghĩa "không họ" của "dưng".
  • Rảnh rỗi (tính từ/trạng từ): Đồng nghĩa với nghĩa "không bận rộn" của "dưng".
  • Biếu, tiến, hiến (động từ): Đồng nghĩa với nghĩa "đưa lên cấp trên" của "dưng".
  • Dâng, lên, trào (động từ): Đồng nghĩa với nghĩa "nước lên cao" của "dưng".
Từ trái nghĩa
  • Bận rộn (tính từ): Trái nghĩa với nghĩa "rảnh rỗi" của "dưng".
  • Thân thích, ruột thịt (tính từ/danh từ): Trái nghĩa với nghĩa "xa lạ, không họ" của "dưng".
  • Nhận, thu (động từ): Trái nghĩa với nghĩa "dâng, biếu" của "dưng".
  • Rút, xuống (động từ): Trái nghĩa với nghĩa "dâng lên (nước)" của "dưng".
dưng

Mưa nhiều, nước sông đã dưng lên.

  1. 1 tt. 1. Không họ với mình: Người dưng nước lã (tng) 2. Không bận rộn: Ngày dưng không bận như ngày mùa. // trgt. Rỗi rãi: Ăn dưng ngồi rồi (tng); Dạo này ở dưng cũng buồn.
  2. 2 đgt. (biến âm của dâng) 1. Đưa lên cấp trên một cách cung kính: Dưng lễ vật 2. Nói nước lên cao: Mưa nhiều, nước sông đã dưng lên.