dẻo

Học thuật
Thân thiện
dẻo

Một em bé nặn một cục đất dẻo thành hình con vật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dải đất nhỏ, hẹp: Một mảnh đất dài hẹp, thường ở ven sông hoặc giữa các khu vực. dụ: Ngồi câu dẻo đất bên sông.
  2. Tính từ:

    • Mềm dễ biến dạng, tính dẻo: Chỉ tính chất của vật liệu có thể bị uốn cong, nặn, kéo dài không bị gãy hoặc đứt. dụ: Tay cầm một cục đất dẻo nặn thành hình người.
    • Không cứng, mềm (thường nói về cơm): Chỉ trạng thái của cơm chín vừa phải, hạt cơm mềm kết dính nhẹ. dụ: Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi (ca dao).
    • khả năng cử động linh hoạt, dễ dàng (về cơ thể, chân tay): Chỉ sự dẻo dai, uyển chuyển trong vận động. dụ: Tuổi già vừa dẻo vừa dai.
    • (Về phong cách, động tác) Uyển chuyển, mềm mại: Chỉ sự linh hoạt, nhịp nhàng đẹp mắt. dụ: Động tác múa rất dẻo.
  3. Trạng từ:

    • Một cách uyển chuyển, mềm mại: Dùng để miêu tả cách thức thực hiện một hành động. dụ: ấy múa rất dẻo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con đường mòn nhỏ chạy qua một dẻo đất giữa hai cánh đồng.
  • Tính từ:
    • Thợ gốm cần đất sét thật dẻo để tạo hình.
    • ngoại nấu cơm rất dẻo thơm.
    • Vận động viên thể dục dụng cụ thân hình dẻo dai đáng kinh ngạc.
    • Lời nói của anh ấy rất dẻo, dễ thuyết phục người nghe.
  • Trạng từ:
    • Người nghệ sĩ uốn mình dẻo theo điệu nhạc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dẻo quẹo": Rất dẻo, thường dùng với sắc thái hơi tiêu cực để chỉ sự mềm yếu quá mức hoặc sự dễ dãi, không nguyên tắc.
    • Sợi dây này dẻo quẹo, chắc không chịu được sức nặng đâu.
    • Anh ta tính dẻo quẹo, ai nói cũng nghe theo.
  • "Dai dẻo" / "Dẻo dai": Kết hợp giữa tính bền bỉ sự linh hoạt, dẻo. Thường dùng để chỉ sức khỏe, sự kiên trì.
    • Sức khỏe dẻo dai yếu tố quan trọng của vận động viên marathon.
    • ấy đã vận động một cách dai dẻo để đạt được mục tiêu.
Biến thể từ gần giống
  • Dẻo dai (tính từ): Vừa tính dẻo, vừa bền bỉ, lâu mỏi.
  • Dẻo quẹo (tính từ): Rất dẻo (thường mang nghĩa không tích cực).
  • Dẻo thơm (tính từ): Dùng để khen cơm ngon, vừa dẻo vừa mùi thơm.
  • Mềm dẻo (tính từ): tính linh hoạt, dễ thay đổi cho phù hợp, không cứng nhắc (thường dùng trong chính sách, đối ngoại, cách ứng xử).
Từ đồng nghĩa
  • Mềm: Không cứng (gần nghĩa với nghĩa "không cứng" của dẻo).
  • Linh hoạt: Dễ thay đổi, dễ thích ứng (gần nghĩa với nghĩa về cử động cách ứng xử của dẻo).
  • Uyển chuyển: Nhịp nhàng, mềm mại (gần nghĩa với nghĩa về động tác của dẻo).
  • Dễ uốn: Dễ bị làm cho cong đi (gần nghĩa với nghĩa "dễ biến dạng" của dẻo).
Từ trái nghĩa
  • Cứng: Không thể bẻ cong hoặc khó biến dạng.
  • Giòn: Dễ vỡ, dễ gãy khi bị uốn hoặc va đập.
  • Cứng nhắc: Không linh hoạt, khó thay đổi (trái nghĩa với nghĩa "mềm dẻo" trong ứng xử).
  • Vụn: Dễ vỡ thành những mảnh nhỏ (như cơm khô, không dẻo).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi" (Ca dao): Nhắc nhở phải biết ơn, nhớ về nguồn cội, nơi đã cho mình những điều tốt đẹp (bát cơm dẻo).
  • "Dẻo thấu xương, dai thấu thịt": Nhấn mạnh sự dẻo dai đến mức tột cùng, thường dùng để khen ngợi sự bền bỉ, chịu đựng.
dẻo

Một em bé nặn một cục đất dẻo thành hình con vật.

  1. 1 dt. Dải đất nhỏ: Ngồi câu dẻo đất bên sông.
  2. 2 tt. 1 Mềm dễ biến dạng: Tay cầm một cục đất dẻo nặn thành hình người 2. Không cứng: Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi (cd) 3. chân tay cử động dễ dàng: Tuổi già vừa dẻo vừa dai. // trgt. Uyển chuyển, mềm mại: Múa dẻo.