dẻo

  1. 1 dt. Dải đất nhỏ: Ngồi câu dẻo đất bên sông.
  2. 2 tt. 1 Mềm dễ biến dạng: Tay cầm một cục đất dẻo nặn thành hình người 2. Không cứng: Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi (cd) 3. chân tay cử động dễ dàng: Tuổi già vừa dẻo vừa dai. // trgt. Uyển chuyển, mềm mại: Múa dẻo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dẻo"

dẻo
Một em bé nặn một cục đất dẻo thành hình con vật.