dẻo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Dải đất nhỏ, hẹp: Một mảnh đất dài và hẹp, thường ở ven sông hoặc giữa các khu vực. Ví dụ: Ngồi câu cá ở dẻo đất bên sông.
Tính từ:
- Mềm và dễ biến dạng, có tính dẻo: Chỉ tính chất của vật liệu có thể bị uốn cong, nặn, kéo dài mà không bị gãy hoặc đứt. Ví dụ: Tay cầm một cục đất dẻo nặn thành hình người.
- Không cứng, mềm (thường nói về cơm): Chỉ trạng thái của cơm chín vừa phải, hạt cơm mềm và kết dính nhẹ. Ví dụ: Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi (ca dao).
- Có khả năng cử động linh hoạt, dễ dàng (về cơ thể, chân tay): Chỉ sự dẻo dai, uyển chuyển trong vận động. Ví dụ: Tuổi già vừa dẻo vừa dai.
- (Về phong cách, động tác) Uyển chuyển, mềm mại: Chỉ sự linh hoạt, nhịp nhàng và đẹp mắt. Ví dụ: Động tác múa rất dẻo.
Trạng từ:
- Một cách uyển chuyển, mềm mại: Dùng để miêu tả cách thức thực hiện một hành động. Ví dụ: Cô ấy múa rất dẻo.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Con đường mòn nhỏ chạy qua một dẻo đất giữa hai cánh đồng.
- Tính từ:
- Thợ gốm cần đất sét thật dẻo để tạo hình.
- Bà ngoại nấu cơm rất dẻo và thơm.
- Vận động viên thể dục dụng cụ có thân hình dẻo dai đáng kinh ngạc.
- Lời nói của anh ấy rất dẻo, dễ thuyết phục người nghe.
- Trạng từ:
- Người nghệ sĩ uốn mình dẻo theo điệu nhạc.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Dẻo quẹo": Rất dẻo, thường dùng với sắc thái hơi tiêu cực để chỉ sự mềm yếu quá mức hoặc sự dễ dãi, không có nguyên tắc.
- Sợi dây này dẻo quẹo, chắc không chịu được sức nặng đâu.
- Anh ta có tính dẻo quẹo, ai nói gì cũng nghe theo.
- "Dai dẻo" / "Dẻo dai": Kết hợp giữa tính bền bỉ và sự linh hoạt, dẻo. Thường dùng để chỉ sức khỏe, sự kiên trì.
- Sức khỏe dẻo dai là yếu tố quan trọng của vận động viên marathon.
- Cô ấy đã vận động một cách dai dẻo để đạt được mục tiêu.
Biến thể và từ gần giống
- Dẻo dai (tính từ): Vừa có tính dẻo, vừa bền bỉ, lâu mỏi.
- Dẻo quẹo (tính từ): Rất dẻo (thường mang nghĩa không tích cực).
- Dẻo thơm (tính từ): Dùng để khen cơm ngon, vừa dẻo vừa có mùi thơm.
- Mềm dẻo (tính từ): Có tính linh hoạt, dễ thay đổi cho phù hợp, không cứng nhắc (thường dùng trong chính sách, đối ngoại, cách ứng xử).
Từ đồng nghĩa
- Mềm: Không cứng (gần nghĩa với nghĩa "không cứng" của dẻo).
- Linh hoạt: Dễ thay đổi, dễ thích ứng (gần nghĩa với nghĩa về cử động và cách ứng xử của dẻo).
- Uyển chuyển: Nhịp nhàng, mềm mại (gần nghĩa với nghĩa về động tác của dẻo).
- Dễ uốn: Dễ bị làm cho cong đi (gần nghĩa với nghĩa "dễ biến dạng" của dẻo).
Từ trái nghĩa
- Cứng: Không thể bẻ cong hoặc khó biến dạng.
- Giòn: Dễ vỡ, dễ gãy khi bị uốn hoặc va đập.
- Cứng nhắc: Không linh hoạt, khó thay đổi (trái nghĩa với nghĩa "mềm dẻo" trong ứng xử).
- Vụn: Dễ vỡ thành những mảnh nhỏ (như cơm khô, không dẻo).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi" (Ca dao): Nhắc nhở phải biết ơn, nhớ về nguồn cội, nơi đã cho mình những điều tốt đẹp (bát cơm dẻo).
- "Dẻo thấu xương, dai thấu thịt": Nhấn mạnh sự dẻo dai đến mức tột cùng, thường dùng để khen ngợi sự bền bỉ, chịu đựng.
- 1 dt. Dải đất nhỏ: Ngồi câu cá ở dẻo đất bên sông.
- 2 tt. 1 Mềm và dễ biến dạng: Tay cầm một cục đất dẻo nặn thành hình người 2. Không cứng: Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi (cd) 3. Có chân tay cử động dễ dàng: Tuổi già vừa dẻo vừa dai. // trgt. Uyển chuyển, mềm mại: Múa dẻo.