1. 1 đgt, trgt. Dùng ít một: tiền để đi nghỉ mát; Ăn ; Tiêu .
  2. 2 đgt. Kiêng nể, Không chạm đến: người tuổi; Chém tre chẳng đầu mặt (tng).
  3. 3 đgt. Ngờ đâu: Nực cười châu chấu đá xe, tưởng rằng chấu ngã, ai xe nghiêng (cd).
  4. 4 đgt. Đề phòng: Lúc no phải lúc đói.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dè
Dè tiền để đi nghỉ mát.