seo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đổ bột giấy vào khuôn và lắc cho thành tờ giấy bản: Đây là một động tác kỹ thuật trong nghề thủ công làm giấy dó (giấy bản) truyền thống.
- Săn lại, dăn deo: Chỉ hiện tượng co rút, nhăn lại, thường dùng để miêu tả làn da.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa làm giấy):
- Người thợ khéo léo seo từng tờ giấy bản. (Người thợ khéo léo đổ bột và lắc khuôn để tạo ra từng tờ giấy bản.)
- Công đoạn seo giấy đòi hỏi sự điêu luyện. (Công đoạn tạo hình tờ giấy bằng khuôn đòi hỏi sự điêu luyện.)
Động từ (nghĩa co săn):
- Da mặt anh ấy seo lại vì lạnh. (Da mặt anh ấy co săn lại vì trời lạnh.)
- Miếng vải bị seo sau khi giặt. (Miếng vải bị co lại sau khi giặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thợ seo": Danh từ chỉ người thợ chuyên làm công việc seo giấy trong nghề làm giấy dó thủ công.
- Làng có nhiều cụ cao tuổi từng là thợ seo giỏi. (Làng có nhiều cụ cao tuổi từng là thợ làm giấy bản rất giỏi.)
Biến thể và từ liên quan
- Xeo: Một biến thể ngữ âm hoặc cách viết khác, có thể dùng với nghĩa tương tự "seo" (săn da).
- Seo seo: Từ láy, diễn tả mức độ nhẹ của sự co săn.
- Da tay seo seo vì ngâm nước lâu. (Da tay hơi nhăn lại vì ngâm nước lâu.)
Từ đồng nghĩa
- Co lại: (Cho nghĩa săn da) Chỉ hành động thu nhỏ kích thước lại.
- Nhăn lại: (Cho nghĩa săn da) Chỉ hiện tượng xuất hiện nếp nhăn.
- Tạo hình: (Cho nghĩa làm giấy) Chỉ hành động tạo ra hình dáng cho vật liệu.
Ghi chú về từ đồng âm
Từ "seo" trong tiếng Việt có thể đồng âm với một từ khác chỉ "lông seo" (lông cứng, cong ở đuôi gà trống). Tuy nhiên, đây là một từ có nghĩa hoàn toàn khác biệt.
- đg. Đổ bột giấy vào khuôn và lắc cho thành tờ giấy bản. Thợ seo. Thợ làm giấy bản.
- t. Săn lại, dăn deo: Da seo.