dội

  1. 1 dt., Một khoảng thời gian nhất định: đi chơi một dội quanh làng đấu nhau mấy dộị
  2. 2 đgt. 1. (âm thanh) vọng lại với nhiều tiếng vang: Tiếng pháo dội vào vách núi. 2. Vang truyền đi mạnh mẽ: Tin vui dội về làm nức lòng mọi người. 3. Cuộn lên mạnh mẽ: Cơn đau dội lên Niềm thương nỗi nhớ dội lên trong lòng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dội"

dội
Tiếng chuông chùa dội vang trong thung lũng yên tĩnh.