dối

Học thuật
Thân thiện
dối

Một cậu bé nói dối với mẹ về chiếc cốc vỡ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đánh lừa, lừa dối: Hành động cố ý làm cho người khác tin vào điều không đúng sự thật.
    • Tự lừa dối chính mình: Hành động tự lừa phỉnh bản thân.
  2. Tính từ:

    • Không thật, giả tạo: Mang tính chất không chân thực, không đúng với bản chất.
    • Làm qua loa, không cẩn thận: Được thực hiện một cách cẩu thả, thiếu sự chu đáo, kỹ lưỡng.
  3. Trạng từ:

    • Một cách giả dối, trái với sự thật: Cách thức hành động hoặc nói năng không đúng sự thật.
    • Một cách qua loa: Cách thức thực hiện công việc một cách hời hợt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta dối vợ về khoản tiền chi tiêu. (Anh ta lừa dối vợ về khoản tiền chi tiêu.)
    • Đừng dối lòng mình nữa. (Đừng tự lừa dối bản thân mình nữa.)
  • Tính từ:
    • Lời nói dối không bao giờ giấu được lâu. (Lời nói dối trá không bao giờ giấu được lâu.)
    • Công việc làm dối thì kết quả cũng sẽ dối. (Công việc làm qua loa thì kết quả cũng sẽ kém.)
  • Trạng từ:
    • thường xuyên nói dối. ( thường xuyên nói một cách dối trá.)
    • Làm dối cho xong việc thái độ không thể chấp nhận. (Làm qua loa cho xong việc thái độ không thể chấp nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dối trá": (tính từ) chỉ tính chất lừa lọc, gian dối một cách hệ thống hoặc nghiêm trọng.
    • Hắn một kẻ dối trá chuyên nghiệp.
  • "gian dối": (tính từ) mang sắc thái mạnh hơn, chỉ sự lừa lọc, xảo quyệt để trục lợi.
    • Hành vi gian dối trong kinh doanh sẽ bị trừng trị.
  • "lừa dối": (động từ) nhấn mạnh hành động lừa gạt, đánh lừa người khác.
    • Bị bạn thân lừa dối một sốc lớn.
Biến thể từ gần giống
  • Dối lừa (động từ): kết hợp nghĩa của "dối" "lừa", chỉ hành vi lừa gạt.
  • Giả dối (tính từ): không chân thật, giả tạo, thường dùng để chỉ thái độ, tình cảm.
    • Nụ cười giả dối.
  • Dối già (tính từ, khẩu ngữ): chỉ việc làm hoặc đồ vật kém chất lượng, không đáng tin cậy.
    • Cái máy này dối già lắm, dùng vài bữa hỏng.
Từ đồng nghĩa
  • Lừa (động từ): đánh lừa, gạt gẫm.
  • Gạt (động từ): lừa phỉnh, lừa gạt.
  • Qua loa (tính từ/trạng từ): chỉ việc làm sơ sài, không kỹ càng (đồng nghĩa với nghĩa "làm dối").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nói dối: (cụm động từ) nói ra điều không đúng sự thật.
    • Trẻ con nói dối thói quen xấu cần uốn nắn.
  • Làm dối: (cụm động từ) làm việc một cách cẩu thả, chiếu lệ.
    • ấy bị phê bình làm dối báo cáo.
Thành ngữ liên quan
  • Dối trên lừa dưới: chỉ thói quen hoặc hành vi lừa lọc mọi người, từ cấp trên đến cấp dưới.
  • Dối trá như Cuội: sự dối trá với nhân vật truyền thuyết Chú Cuội hay nói dối trên cung trăng.
    • Lời hắn nói dối trá như Cuội, chẳng ai tin.
dối

Một cậu bé nói dối với mẹ về chiếc cốc vỡ.

  1. đgt. Đánh lừa: Dẫu rằng dối được đàn con trẻ (TrTXương). // tt. Không thực: Khôn chẳng tưởng mưu lừa chước dối (GHC). // trgt. Trái với sự thực: Nói dối 2. Không cẩn thận, khôngcàng: Làm dối.