dõi

Học thuật
Thân thiện
dõi

Một người mẹ dõi theo đứa con nhỏ đang tập đi trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dòng dõi, nòi giống: Chỉ sự tiếp nối các thế hệ trong một gia đình, dòng họ.
    • Thanh dài để cài ngang cửa: Một thanh gỗ hoặc vật liệu dài dùng để chốt ngang cửa, chuồng trâu.
  2. Động từ:

    • Tiếp nối, noi theo: Hành động tiếp tục, kế thừa những thế hệ trước để lại.
    • Chăm chú theo dõi, quan sát: Hành động tập trung nhìn theo hoặc theo dõi sát sao một đối tượng, sự việc nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Gia đình anh ấy dõi nhà nho lâu đời. (Gia đình anh ấy dòng dõi nhà nho lâu đời.)
    • Người nông dân đóng chắc cái dõi cửa chuồng. (Người nông dân đóng chắc thanh chốt ngang cửa chuồng.)
  • Động từ:

    • Thế hệ trẻ phải biết dõi bước cha anh. (Thế hệ trẻ phải biết noi theo bước chân cha anh.)
    • mẹ âu yếm dõi theo từng bước chân con. ( mẹ âu yếm theo dõi từng bước chân con.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dõi theo": Theo dõi một cách chăm chú, liên tục.

    • Cả khán phòng dõi theo từng động tác của nghệ sĩ. (Cả khán phòng theo dõi từng động tác của nghệ sĩ.)
  • "nối dõi tông đường": Tiếp nối dòng họ, sinh con trai để duy trì huyết thống việc thờ cúng tổ tiên.

    • Trong quan niệm xưa, việc sinh con trai để nối dõi tông đường rất quan trọng. (Trong quan niệm xưa, việc sinh con trai để tiếp nối dòng họ rất quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Dòng dõi (danh từ): Dòng giống, gia tộc qua nhiều đời.

    • Ông ấy tự hào về dòng dõi tướng của mình. (Ông ấy tự hào về gia tộc tướng của mình.)
  • Theo dõi (động từ): Quan sát, chú ý đến diễn biến của sự việc, con người.

    • Bác sĩ đang theo dõi tình trạng sức khỏe của bệnh nhân. (Bác sĩ đang quan sát tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Noi theo: Làm theo, tiếp bước người đi trước.
  • Quan sát: Nhìn kỹ để nhận biết, theo dõi.
Từ trái nghĩa
  • Đoạn tuyệt: Cắt đứt quan hệ, không còn tiếp nối.
  • Lãng quên: Không chú ý, không để tâm đến.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Con hơn cha nhà phúc: Thành ngữ nói về việc thế hệ sau tiếp nối phát triển hơn thế hệ trước, liên quan đến ý nghĩa "nối dõi" tích cực.
  • Dõi gót tiền nhân: Noi theo, tiếp bước những người đi trước (thường những bậc hiền tài, anh hùng).
dõi

Một người mẹ dõi theo đứa con nhỏ đang tập đi trong vườn.

  1. 1 dt. I. Dòng dõi, nói tắt: nối dõi tông đường. II. đgt. 1. Tiếp nối thế hệ trước: dõi gót dõi bước cha anh. 2. Chú ý, theo dõi từng hoạt động, diễn biến: dõi theo người lạ mặt.
  2. 2 dt. Thanh dài để cài ngang cửa suốt từ bên này sang bên kia: đóng dõi chuồng trâụ