eclat

Noun
  1. thành công hoặc ảnh hưởng rõ ràng
    • * o the eclat of a great achievement * ceremonial elegance and splendor
      Sự vang dội của thành tựu lớn
  2. nghi lễ sang trọng lộng lẫy
  3. sự ủng hộ nhiệt tình
    • he acknowledged the plaudits of the crowd
      Anh ta nhận sự ủng hộ của đám đông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

eclat
The author received great eclat for her latest novel.