eclipse

/i'klips/
danh từ
  1. sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực)
  2. pha tối, đợt tối (đèn biển)
  3. sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng

Idioms

  • to be in eclipse
    mất bộ lông sặc sỡ (chim)
ngoại động từ
  1. che, che khuất (mặt trời, mặt trăng...)
  2. chặn (ánh sáng của đèn biển...)
  3. làm lu mờ, át hẳn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "eclipse"

Từ có nhắc đến "eclipse"

eclipse
The moon eclipses the sun in the daytime sky.