occult

/ɔ'kʌlt/
tính từ
  1. sâu kín, huyền bí

Idioms

  • the occult
    điều huyền bí
ngoại động từ
  1. che khuất, che lấp
nội động từ
  1. bị che khuất, bị che lấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "occult"

occult
A student studies occult symbols in an old book.