dominate

/'dɔmineit/
động từ
  1. át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; ảnh hưởng lớn, chi phối
  2. thống trị
    • to dominate [over] a people
      thống trị một dân tộc
  3. kiềm chế, chế ngự, nén được (dục vọng...)
    • to dominate one's emotions
      nén xúc động
  4. vượt cao hơn hẳn, bao quát (núi cao...)
    • to dominate [over] a place
      vượt cao hơn hẳn nơi nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dominate"

dominate
The tall clock tower dominates the town square.