overshadow

/,ouvə'ʃædou/
ngoại động từ
  1. che bóng, che mắt
  2. làm (ai) lu mờ; làm đen tối ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) bảo vệ, che chở (ai, khỏi bị tấn công)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "overshadow"

overshadow
The tall tree overshadowed the small house.