edify

/'edifai/
ngoại động từ
  1. mở mang trí óc (ai); soi sáng; ((thường), (mỉa mai)) khai trí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "edify"

edify
The teacher uses a story to edify her students about kindness.