edify

/'edifai/
Học thuật
Thân thiện
edify

The teacher uses a story to edify her students about kindness.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mở mang trí óc, khai sáng, giáo dục: Hành động nâng cao kiến thức, đạo đức hoặc tinh thần của ai đó, thường thông qua sự hướng dẫn hoặc lời khuyên mang tính xây dựng.
    • Soi sáng, làm sáng tỏ: Làm cho ai đó hiểu hơn về một vấn đề hoặc chân lý.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The teacher's goal was not just to inform, but to edify her students. (Mục tiêu của giáo viên không chỉ truyền đạt thông tin, còn để mở mang trí óc cho học sinh của mình.)
    • He read philosophical books to edify his mind. (Anh ấy đọc sách triết học để khai sáng tâm trí mình.)
    • Her wise words edified the entire audience. (Những lời lẽ khôn ngoan của ấy đã soi sáng cho toàn bộ khán giả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to edify someone": mở mang trí óc cho ai đó.
    • The purpose of the lecture was to edify the public on the importance of environmental conservation. (Mục đích của bài giảng để mở mang trí óc cho công chúng về tầm quan trọng của việc bảo tồn môi trường.)
  • Dùng với ý mỉa mai: Đôi khi được dùng để châm biếm khi ai đó cố tỏ ra dạy dỗ hoặc khai sáng một cách tự phụ hoặc không thuyết phục.
    • He proceeded to edify us with his unsolicited opinions on modern art. (Hắn ta bắt đầu "khai trí" cho chúng tôi bằng những ý kiến không mời đến của hắn về nghệ thuật hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Edification (danh từ): sự mở mang trí óc, sự giáo dục.
    • He traveled for both pleasure and edification. (Anh ấy du lịch vừa để giải trí vừa để mở mang kiến thức.)
  • Edifying (tính từ): tính chất mở mang trí óc, có ích cho tinh thần.
    • It was an edifying experience to visit the historical museum. (Việc thăm quan bảo tàng lịch sử một trải nghiệm bổ ích cho tinh thần.)
Từ đồng nghĩa
  • Enlighten: khai sáng, làm sáng tỏ.
  • Instruct: hướng dẫn, dạy dỗ.
  • Educate: giáo dục.
Từ trái nghĩa
  • Mislead: làm cho lạc lối, đánh lừa.
  • Confuse: làm rối trí, gây nhầm lẫn.
edify

The teacher uses a story to edify her students about kindness.

ngoại động từ
  1. mở mang trí óc (ai); soi sáng; ((thường), (mỉa mai)) khai trí

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "edify"