effrayant

tính từ
  1. đáng khiếp sợ, đáng sợ
    • Bruit effrayant
      tiếng động đáng sợ
  2. (thân mật) kinh khủng, ghê gớm
    • Froid effrayant
      cái rét ghê gớm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

effrayant
Le bruit effrayant a réveillé le petit garçon au milieu de la nuit.