egg-shell

/'egʃel/
danh từ
  1. vỏ trứng

Idioms

  • to walk (tread) upon egg-shells
    hành động một cách thận trọng dè dặt
tính từ
  1. mỏng mảnh như vỏ trứng
    • egg-shell china
      đồ sứ vỏ trứng, đồ sứ mỏng manh
  2. màu vỏ trứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

egg-shell
She carefully walks on egg-shells to avoid waking the baby.