egg-shell

/'egʃel/
Học thuật
Thân thiện
egg-shell

She carefully walks on egg-shells to avoid waking the baby.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vỏ trứng: Lớp vỏ cứng, mỏng manh bên ngoài bảo vệ lòng trắng lòng đỏ của quả trứng.
  2. Tính từ:

    • Mỏng mảnh như vỏ trứng: Dùng để miêu tả một vật đó rất mỏng, dễ vỡ.
    • Màu vỏ trứng: Một màu trắng ngà, hơi ngả vàng nhạt hoặc be nhạt, giống màu của vỏ trứng .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Be careful not to crush the egg-shell. (Hãy cẩn thận đừng làm vỡ vỏ trứng.)
    • She painted the egg-shell for Easter. ( ấy đã vẽ trang trí vỏ trứng cho lễ Phục sinh.)
  • Tính từ:

    • The artist uses egg-shell paint for the walls. (Người họa sĩ sử dụng sơn màu vỏ trứng cho các bức tường.)
    • This egg-shell china is very delicate. (Món đồ sứ mỏng manh này rất tinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to walk/tread upon egg-shells": Hành động một cáchcùng thận trọng, dè dặt, như thể đang bước trên vỏ trứng để không làm vỡ chúng, thường sợ gây ra xung đột hoặc làm ai đó buồn.
    • After their argument, he felt like he was walking on egg-shells around her. (Sau cuộc cãi vã, anh ấy cảm thấy như đang bước trên vỏ trứng khi ở cạnh ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Eggshell (cách viết khác): Cách viết phổ biến hơn, ghép hai từ "egg" "shell" thành một từ.
  • Eggshell finish (n): Kiểu hoàn thiện bề mặt sơn độ bóng rất thấp, mờ nhẹ, giống như vỏ trứng.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vỏ trứng): Shell, outer layer.
  • Tính từ (mỏng manh): Fragile, delicate, brittle.
  • Tính từ (màu sắc): Off-white, cream, beige.
Thành ngữ liên quan
  • "Walk on eggshells" (Thành ngữ): Xem giải thích chi tiếtmục Các cách sử dụng nâng cao. Đây cách dùng thành ngữ phổ biến nhất của từ này.
egg-shell

She carefully walks on egg-shells to avoid waking the baby.

danh từ
  1. vỏ trứng

Idioms

  • to walk (tread) upon egg-shells
    hành động một cách thận trọng dè dặt
tính từ
  1. mỏng mảnh như vỏ trứng
    • egg-shell china
      đồ sứ vỏ trứng, đồ sứ mỏng manh
  2. màu vỏ trứng

Từ gần giống