egoist

/'egouist/
Học thuật
Thân thiện
egoist

The egoist sits at a large dining table piled high with gourmet food, eating greedily while ignoring the empty plates of the people sitting next to him.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người ích kỷ, người chỉ quan tâm đến lợi ích bản thân: Một người luôn đặt lợi ích, nhu cầu mong muốn của chính mình lên trên hết, thường không quan tâm hoặc coi thường lợi ích của người khác.
    • Người tự cho mình trên hết, người tự cao tự đại: Một người cái tôi quá lớn, tin rằng bản thân mình quan trọng hơn hoặc tốt hơn người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is such an egoist that he never considers how his decisions affect his team. (Anh ta một người ích kỷ đến mức chẳng bao giờ cân nhắc xem quyết định của mình ảnh hưởng thế nào đến đội.)
    • The artist was known as a brilliant but difficult egoist. (Người nghệ sĩ đó được biết đến một thiên tài nhưng cũng một kẻ tự cao tự đại khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be labeled an egoist": Bị gán cho kẻ ích kỷ.
    • In politics, putting personal ambition first can quickly get you labeled an egoist. (Trong chính trị, việc đặt tham vọng cá nhân lên đầu có thể nhanh chóng khiến bạn bị gán mác kẻ ích kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Egoistic (tính từ): Mang tính ích kỷ, tự cao.
    • His egoistic behavior alienated his friends. (Hành động ích kỷ của anh ta khiến bạn bè xa lánh.)
  • Egoism (danh từ): Chủ nghĩa vị kỷ, tính ích kỷ.
    • His actions were driven by pure egoism. (Hành động của hắn ta được thúc đẩy bởi chủ nghĩa vị kỷ thuần túy.)
Từ đồng nghĩa
  • Self-centered person: Người tự cho mình trung tâm.
  • Self-seeker: Kẻ chỉ biết tư lợi.
Từ trái nghĩa
  • Altruist: Người vị tha.
  • Selfless person: Người vô tư, không vị kỷ.
egoist

The egoist sits at a large dining table piled high with gourmet food, eating greedily while ignoring the empty plates of the people sitting next to him.

danh từ
  1. người ích kỷ, người cho mình trên hết

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "egoist"

Từ có nhắc đến "egoist"