elbow

/elbou/
danh từ
  1. khuỷu tay; khuỷu tay áo
  2. góc, khuỷu (giống khuỷu tay)

Idioms

  • at ssomeone's elbow
    cạnh nách ai
  • to crock (lift) one's elbow
    hay chè chén
  • out at elbows
    sờn khuỷu, thủng khuỷu tay (áo)
  • to rub elbows with someone
    sát cánh với ai
  • up to the elbows in work
    bận rộn, tối tăm mặt mũi
ngoại động từ
  1. thúc (bằng) khuỷu tay, hích
    • to elbow someone aside
      thúc ai ra một bên
    • to elbow one's way through the crowd
      thúc khuỷu tay đi lách qua đám đông
    • to elbow someone off (out off) something
      hích ai ra khỏi cái , loại ai ra khỏi cái
nội động từ
  1. lượn khúc (đường đi, sông...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "elbow"

elbow
He rests his elbow on the table while reading.