elbow

/elbou/
Học thuật
Thân thiện
elbow

He rests his elbow on the table while reading.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khuỷu tay: Khớp nối giữa cánh tay trên cánh tay dưới của con người.
    • Khuỷu tay áo: Phần của ống tay áo che phủ khớp khuỷu tay.
    • Góc, chỗ cong nhọn: Vật hình dạng uốn cong giống khuỷu tay, như một đoạn ống, con đường hoặc dòng sông.
  2. Động từ:

    • Thúc, hích (bằng khuỷu tay): Dùng khuỷu tay để đẩy hoặc tạo lực.
    • Lách, len lỏi: Di chuyển một cách khó khăn qua một đám đông hoặc không gian chật hẹp.
    • Lượn khúc: (Về đường đi, sông) uốn cong, chảy quanh co.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He fell and scraped his elbow. (Anh ấy ngã trầy xước khuỷu tay.)
    • The jacket is worn out at the elbows. (Chiếc áo khoác bị sờnphần khuỷu tay.)
    • There's a sharp elbow in the road ahead. (Phía trước một khúc cua gấp trên đường.)
  • Động từ:

    • She had to elbow him to get his attention. ( ấy phải thúc khuỷu tay vào anh ta để thu hút sự chú ý.)
    • We elbowed through the crowded market. (Chúng tôi lách qua khu chợ đông đúc.)
    • The river elbows around the base of the mountain. (Dòng sông lượn khúc quanh chân núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at someone's elbow": ở ngay bên cạnh ai, rất gần.

    • She kept the dictionary at her elbow while writing. ( ấy luôn để cuốn từ điểnngay bên cạnh khi viết.)
  • "to rub elbows with someone": tiếp xúc, giao thiệp với ai (thường chỉ người nổi tiếng hoặc địa vị).

    • At the conference, I got to rub elbows with several famous scientists. (Tại hội nghị, tôi đã dịp giao lưu với vài nhà khoa học nổi tiếng.)
  • "up to the elbows in work": rất bận rộn, ngập đầu trong công việc.

    • I'm up to my elbows in paperwork this week. (Tuần này tôi ngập đầu trong đống giấy tờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Elbowing (danh động từ): hành động dùng khuỷu tay để thúc, hích hoặc lách qua.
    • There was a lot of elbowing in the queue. ( rất nhiều sự chen lấn, thúc đẩy trong hàng đợi.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (khuỷu tay): joint (khớp).
  • Động từ (thúc, hích): nudge (hích nhẹ), jostle (chen lấn, xô đẩy).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Elbow aside: thúc ai ra một bên, loại ai ra.

    • The ambitious newcomer elbowed aside the old managers. (Tân binh đầy tham vọng đã loại các quản lý ra một bên.)
  • Elbow one's way: lách, chen lấn bằng khuỷu tay để đi qua.

    • He elbowed his way to the front of the stage. (Anh ta chen lấn để đi đến phía trước sân khấu.)
  • Elbow out (of something): hích/đẩy ai ra khỏi (một vị trí, cơ hội).

    • She was elbowed out of the project by her rival. ( ấy bị đối thủ hất ra khỏi dự án.)
Thành ngữ liên quan
  • Out at (the) elbows: (áo) sờn rách ở khuỷu tay; (người) nghèo túng, túng thiếu.

    • His suit was old and out at the elbows. (Bộ vest của ông ta sờn cả khuỷu tay.)
  • More power to your elbow!: Chúc bạn thành công! (Dùng để cổ , khích lệ).

    • You're starting your own business? More power to your elbow! (Cậu tự mở kinh doanh á? Chúc cậu thành công nhé!)
  • To give someone the elbow: sa thải, loại bỏ ai; chấm dứt mối quan hệ với ai.

    • After the argument, she gave him the elbow. (Sau trận cãi nhau, ấy đã chia tay anh ta.)
elbow

He rests his elbow on the table while reading.

danh từ
  1. khuỷu tay; khuỷu tay áo
  2. góc, khuỷu (giống khuỷu tay)

Idioms

  • at ssomeone's elbow
    cạnh nách ai
  • to crock (lift) one's elbow
    hay chè chén
  • out at elbows
    sờn khuỷu, thủng khuỷu tay (áo)
  • to rub elbows with someone
    sát cánh với ai
  • up to the elbows in work
    bận rộn, tối tăm mặt mũi
ngoại động từ
  1. thúc (bằng) khuỷu tay, hích
    • to elbow someone aside
      thúc ai ra một bên
    • to elbow one's way through the crowd
      thúc khuỷu tay đi lách qua đám đông
    • to elbow someone off (out off) something
      hích ai ra khỏi cái , loại ai ra khỏi cái
nội động từ
  1. lượn khúc (đường đi, sông...)