eleemosynary

/,elii':mɔsinəri/
Học thuật
Thân thiện
eleemosynary

An eleemosynary organization provides food and clothing to those in need.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) việc bố thí, từ thiện: Từ này mô tả những liên quan đến hành động cho tiền hoặc quà tặng cho người nghèo, thường thông qua các tổ chức từ thiện.
    • Được cung cấp miễn phí nhờ vào sự quyên góp từ thiện: Chỉ những thứ (như dịch vụ, sự hỗ trợ) được tài trợ bởi lòng hảo tâm được cung cấp không tính phí.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The hospital was founded for eleemosynary purposes. (Bệnh viện được thành lập với mục đích từ thiện.)
    • He received eleemosynary aid from the local church. (Anh ấy nhận được sự trợ giúp từ thiện từ nhà thờ địa phương.)
    • The foundation's work is purely eleemosynary. (Công việc của quỹ này hoàn toàn mang tính từ thiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Eleemosynary institution": Tổ chức từ thiện.

    • Many universities in the past started as eleemosynary institutions. (Nhiều trường đại học trong quá khứ bắt đầu như những tổ chức từ thiện.)
  • "Eleemosynary contributions": Các khoản đóng góp từ thiện.

    • The project relies on eleemosynary contributions from the public. (Dự án dựa vào các khoản đóng góp từ thiện từ công chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Eleemosynarily (trạng từ): Một cách từ thiện.
    • The service is provided eleemosynarily. (Dịch vụ được cung cấp một cách từ thiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Charitable: Từ thiện, bác ái.
  • Philanthropic: Nhân đức, từ thiện (thường với quy mô lớn hơn).
  • Benevolent: Nhân từ, lòng tốt.
Từ trái nghĩa
  • Commercial: Thương mại, lợi nhuận.
  • Profit-making: Sinh lời, kiếm lợi nhuận.
Lưu ý sử dụng
  • Ngữ cảnh: Từ "eleemosynary" một từ học thuật, trang trọng ít phổ biến trong hội thoại hàng ngày. thường xuất hiện trong văn bản pháp , học thuật hoặc khi mô tả các tổ chức, quỹ cổ điển.
  • Phân biệt: Không nên nhầm lẫn với các hoạt động kinh doanh trách nhiệm xã hội. "Eleemosynary" nhấn mạnh vào việc cho đi không mong đợi lợi ích vật chất trực tiếp.
eleemosynary

An eleemosynary organization provides food and clothing to those in need.

tính từ
  1. (thuộc) sự bố thí; nhờ bào sự bố thí
  2. bố thí, từ thiện
  3. không mất tiền

Từ tương tự