beneficent

/bi'nefisənt/
tính từ
  1. hay làm phúc, hay làm việc thiện, từ thiện, từ tâm, thương người
  2. tốt; lợi
    • a beneficent influence
      ảnh hưởng tốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "beneficent"

beneficent
A beneficent donor hands a warm meal to a person in need.