embauche

danh từ giống cái
  1. khả năng tuyển dụng
    • Il n'y a pas d'embauche sur le chantier
      công trường không () khả năng tuyển dụng thêm công nhân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "embauche"

embauche
Il n'y a pas d'embauche sur le chantier.