embûche

danh từ giống cái (thường số nhiều)
  1. khó khăn, trắc trở
    • Sujet plein d'embûches
      đề tài đầy khó khăn
  2. (từ , nghĩa ) bẫy, cạm
    • Tendre des embuches
      giăng bẫy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "embûche"

embûche
Le chemin vers le château est semé d'embûches.