empêché

Học thuật
Thân thiện
empêché

Je suis empêché de venir à la réunion ce soir.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bận, mắc bận: Chỉ trạng thái không thời gian rảnh hoặc không thể làm việcđó đang việc khác cần làm.
    • Ngượng nghịu, lúng túng: (Cách dùng văn học) Chỉ cảm giác hoặc vẻ ngoài e dè, thiếu tự nhiên, không thoải mái trong hành động hoặc cử chỉ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Désolé, je ne peux pas venir à ta fête, je suis empêché ce soir-là. (Xin lỗi, tôi không thể đến dự tiệc của bạn được, tôi bận vào tối hôm đó.)
    • Il a refusé l'invitation d'un air empêché. (Anh ấy từ chối lời mời với vẻ ngượng nghịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être empêché de + infinitif: Bị ngăn cản, không thể làm việcđó.
    • Il est empêché de travailler par une blessure. (Anh ấy bị ngăn cản không thể làm việc một chấn thương.)
  • Être empêché dans sa personne: (Cách nói thân mật) Cảm thấy ngượng ngùng, không biết cư xử thế nào cho phải.
    • Devant tant d'éloges, il était tout empêché dans sa personne. (Trước quá nhiều lời khen, anh ấy hoàn toàn ngượng nghịu, không biết làm sao.)
Biến thể từ liên quan
  • Empêcher (động từ): Ngăn cản, cản trở.
    • Rien ne peut empêcher ce projet. (Không có thể ngăn cản dự án này.)
  • Empêchement (danh từ): Sự trở ngại, vật cản; lý do bận.
    • J'ai un empêchement de dernière minute. (Tôi có một trở ngại vào phút chót.)
Từ đồng nghĩa
  • Occupé: Bận rộn.
  • Gêné: Ngượng ngùng, lúng túng.
  • Contraint: Gượng gạo, miễn cưỡng.
empêché

Je suis empêché de venir à la réunion ce soir.

tính từ
  1. bận, mắc bận
  2. (văn học) ngượng nghịu, lúng túng
    • être empêché de sa personne
      (thân mật) ngượng nghịu, không biết cư xử thế nào