embaucher

ngoại động từ
  1. tuyển dụng, thuê (công nhân)
  2. (thân mật) dụ, kéo
    • Embaucher des électeurs
      dụ cử tri
    • Embaucher un soldat de l'armée ennemie
      dụ một người lính trong bộ đội địch
danh từ
  1. người tuyển dụng công nhân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "embaucher"

embaucher
L'entreprise a décidé d'embaucher trois nouveaux employés.