embody

/im'bɔdi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • hiện thân của, tượng trưng cho: Chỉ việc một người, vật hoặc ý tưởng cụ thể đại diện hoàn hảo cho một phẩm chất, nguyên hoặc lý tưởng trừu tượng.
    • Thể hiện, biểu hiện: Chỉ việc chứa đựng thể hiện một ý tưởng, đặc điểm hoặc cảm xúc một cách hữu hình, cụ thể.
    • Gồm , bao gồm: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ việc kết hợp hoặc bao gồm nhiều yếu tố khác nhau thành một thể thống nhất.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • She embodies kindness and generosity. ( ấy hiện thân của lòng tốt sự hào phóng.)
    • This new law embodies the principles of equality. (Luật mới này thể hiện các nguyên tắc bình đẳng.)
    • The design embodies the latest technology. (Thiết kế gồm công nghệ mới nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be embodied in something/someone": được thể hiện/hiện thân trong cái /ai đó.
    • The spirit of the revolution is embodied in this monument. (Tinh thần của cuộc cách mạng được thể hiện trong tượng đài này.)
  • "embodied energy/carbon": (thuật ngữ) năng lượng/khí carbon tích hợp (chỉ tổng năng lượng hoặc lượng khí thải từ tất cả các quá trình sản xuất một sản phẩm).
    • We need to consider the embodied carbon in building materials. (Chúng ta cần xem xét lượng carbon tích hợp trong vật liệu xây dựng.)
Biến thể từ gần giống
  • Embodiment (danh từ): hiện thân, sự thể hiện.
    • He is the embodiment of patience. (Anh ấy hiện thân của sự kiên nhẫn.)
  • Re-embody (ngoại động từ): hiện thân lại, thể hiện lại.
Từ đồng nghĩa
  • Personify: nhân cách hóa, hiện thân.
  • Exemplify: dụ điển hình, minh họa.
  • Manifest: biểu lộ, thể hiện rõ ràng.
  • Incorporate: kết hợp, hợp nhất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "embody".)

ngoại động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbody)
  1. hiện thân của
  2. biểu hiện
  3. gồm, kể cả

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "embody"