embed

/im'bed/ Cách viết khác : (imbed) /im'bed/
ngoại động từ
  1. ấn vào, đóng vào, gắn vào
  2. ghi vào (trí nhớ)
    • that day is embedded for ever in my recollection
      ngày đó mãi mãi được ghi vào trong ký ức của tôi, tôi mãi mãi nhớ ngày hôm đó
  3. ôm lấy, bao lấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "embed"

embed
The journalist was embedded with the unit to report from the front.