incarnate

/in'kɑ:nit/
Học thuật
Thân thiện
incarnate

The king was regarded as a god incarnate.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hiện thân, hình thể cụ thể (đặc biệt hình thể con người): Dùng để mô tả một phẩm chất, ý tưởng trừu tượng hoặc thực thể phi vật chất đã trở nên hữu hình, hình dạng vật chất, thường dưới dạng con người.
    • Màu hồng tươi, màu thịt tươi: Một nghĩa ít phổ biến hơn, dùng để mô tả một màu sắc.
  2. Động từ:

    • Thể hiện thành hình thể cụ thể, làm cho hiện thân: Hành động mang lại hình dạng vật chất hoặc biểu hiện cụ thể cho một ý tưởng, phẩm chất hoặc nguyên trừu tượng.
    • hiện thân của, tượng trưng cho: Để đại diện hoặc thể hiện hoàn hảo một phẩm chất nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Many believed the king was a god incarnate. (Nhiều người tin rằng nhà vua hiện thân của một vị thần.)
    • He is evil incarnate. (Hắn ta hiện thân của cái ác.)
  • Động từ:

    • The artist sought to incarnate the spirit of freedom in her sculpture. (Nghệ sĩ tìm cách thể hiện tinh thần tự do trong tác phẩm điêu khắc của mình.)
    • Her actions incarnate the true meaning of kindness. (Hành động của ấy hiện thân của lòng tốt đích thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be incarnate in": được thể hiện/hiện thân trong ai/cái .
    • The nation's hopes were incarnate in their new leader. (Những hy vọng của quốc gia được hiện thân trong vị lãnh đạo mới của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Incarnation (danh từ): Sự hiện thân, sự nhập thể; một kiếp sống, một dạng tồn tại cụ thể.
    • This project is the latest incarnation of his original idea. (Dự án này hiện thân mới nhất của ý tưởng ban đầu của ông ấy.)
  • Reincarnate (động từ): Đầu thai, tái sinh.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Embodied, personified, made flesh, in human form.
  • Động từ: Embody, personify, manifest, materialize.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "incarnate".)

incarnate

The king was regarded as a god incarnate.

tính từ
  1. cụ thể bằng xương, bằng thịt
  2. hiện thân
    • he is an incarnate friend; he is a devil incarnate
      hắn ta quỷ dữ hiện thân
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hồng tươi, màu thịt tươi
ngoại động từ
  1. tạo thành hình thể cho
  2. làm thành cụ thể, thể hiện
    • to incarnate one's aim
      thể hiện mục đích
  3. hiện thân của, tượng trưng cho
    • to incarnate the courage
      hiện thân của tinh thần dũng cảm

Từ tương tự

Từ chứa "incarnate"

Từ có nhắc đến "incarnate"