incarnate

/in'kɑ:nit/
tính từ
  1. cụ thể bằng xương, bằng thịt
  2. hiện thân
    • he is an incarnate friend; he is a devil incarnate
      hắn ta quỷ dữ hiện thân
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hồng tươi, màu thịt tươi
ngoại động từ
  1. tạo thành hình thể cho
  2. làm thành cụ thể, thể hiện
    • to incarnate one's aim
      thể hiện mục đích
  3. hiện thân của, tượng trưng cho
    • to incarnate the courage
      hiện thân của tinh thần dũng cảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "incarnate"

Từ có nhắc đến "incarnate"

incarnate
The king was regarded as a god incarnate.