embrocate

/'embroukeit/
ngoại động từ
  1. (y học) chườm (chỗ đau...); rưới thuốc (lên vết thương)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

embrocate
The priest embrocates the child's forehead with sacred oil.