oil

/ɔil/
danh từ
  1. dầu
    • mineral oil
      dần khoáng
    • vegetable and nanimal oil
      dầu thực vật động vật
  2. (số nhiều) tranh sơn dầu
  3. (thông tục) sự nịnh nọt, sự phỉnh nịnh

Idioms

  • to burn the midnight oil
    thức khuya học tập (làm việc)
  • to pour oil upon troubled water
    (xem) pour
  • to pour (throw) oil on the flames
    lửa cháy đổ dầu thêm
  • to smell of oil
    chứng tỏ làm việc chăm chỉ, thức khuya dậy sớm
  • to strike oil
    (xem) strike
  • oil and vinegar
    nước lửa; mặt trăng mặt trời; chó mèo
ngoại động từ
  1. tra dầu, bôi dầu, lau dầu
  2. thấm dầu, ngấm dầu
    • oiled sardines
      cá hộp dầu
  3. biến thành dầu
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đút lót, hối lộ
nội động từ
  1. biến thành dầu

Idioms

  • to oil someone's palm
    mua chuộc ai, hối lộ ai
  • to oil one's tongue
    nịnh hót, tán khéo
  • to oil the wheels
    (nghĩa bóng) đút lót, hối lộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

oil
She pours a little olive oil into the pan to cook the vegetables.