imbricate

/'imbrikit/
động từ
  1. xếp đè lên nhau, xếp gối lên nhau (như lợp ngói)
tính từ
  1. xếp đè lên nhau, xếp gối lên nhau
  2. (sinh vật học) lợp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "imbricate"

imbricate
The botanist carefully arranged the imbricate leaves in her notebook.