embrun

danh từ giống đực
  1. (thường số nhiều) đám bụi nước (do sóng bắn lên)
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) trời mù sương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "embrun"

embrun
Les embruns de l'océan rafraîchissent le visage des promeneurs.